Gác tiếng Nga là gì?
"gác" trong tiếng Nga là эта́ж (danh từ), черда́к (danh từ).
эта́ж Danh từ
etáž giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầng, gác.
- второ́й эта́ж tầng hai, gác nhì
- ве́рхний эта́ж tầng trên cùng, tầng thượng
черда́к Danh từ
čerdák giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gác, gác xép.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- карау́литьĐộng từ · Canh, gác, canh gác, cảnh giới, canh giữ
- манса́рдаDanh từ · Gác, gác xép
- сторожево́йTính từ · Để canh, gác, canh gác, canh phòng, tuần phòng, tuần tiễu
- сторожи́тьĐộng từ · Canh, gác, canh gác, canh phòng
- пикети́роватьĐộng từ · Canh phòng, canh gác, gác
- стере́чьĐộng từ · Canh gác, canh giữ, canh, gác, giữ
- сто́рожDanh từ · Người gác, người canh, người giữ, người canh gác
Câu hỏi thường gặp
Gác tiếng Nga là gì?
"gác" trong tiếng Nga là эта́ж (danh từ), черда́к (danh từ).