TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Gần đây tiếng Nga là gì?

"gần đây" trong tiếng Nga là неда́вно (phó từ), неда́вний (tính từ).

неда́вно Phó từ

nedávno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần đây, mới đây, [cách] không lâu, mới.

  • Я недавно бросил курить. Gần đây tôi đã bỏ hút thuốc.
  • Недавно я бросил курить. Gần đây tôi đã bỏ hút thuốc.

Xem đầy đủ từ "неда́вно": trọng âm, biến cách, cách chia →

неда́вний Tính từ

nedávnij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần đây, mới đây, cách [đây] không lâu, mới xảy ra.

  • Я недавно бросил курить. Gần đây tôi đã bỏ hút thuốc.
  • Недавно я бросил курить. Gần đây tôi đã bỏ hút thuốc.

Xem đầy đủ từ "неда́вний": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gần đây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gần đây tiếng Nga là gì?

"gần đây" trong tiếng Nga là неда́вно (phó từ), неда́вний (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.