Gặt tiếng Nga là gì?
"gặt" trong tiếng Nga là сбор (danh từ), убо́рка (danh từ), жа́тва (danh từ).
сбор Danh từ
sbor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặt, thu hoạch.
убо́рка Danh từ
ubórka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặt, thu hoạch.
жа́тва Danh từ
žátva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] gặt, gặt hái.
пожина́ть Động từ
požinátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặt, hái, gặt hái, thu hoạch.
- перен. hưởng thụ, hưởng
- пожина́ть плоды́ свои́х трудо́в hưởng thụ (hưởng) kết quả lao động của mình
пожа́ть Động từ
požátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặt.
- Что посеешь, то пожнёшь. Gieo gì gặt nấy.
- Что посеешь - то пожнёшь. Gieo gì gặt nấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gặt tiếng Nga là gì?
"gặt" trong tiếng Nga là сбор (danh từ), убо́рка (danh từ), жа́тва (danh từ).