TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Gặt tiếng Nga là gì?

"gặt" trong tiếng Nga là сбор (danh từ), убо́рка (danh từ), жа́тва (danh từ).

сбор Danh từ

sbor giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặt, thu hoạch.

Xem đầy đủ từ "сбор": trọng âm, biến cách, cách chia →

убо́рка Danh từ

ubórka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặt, thu hoạch.

Xem đầy đủ từ "убо́рка": trọng âm, biến cách, cách chia →

жа́тва Danh từ

žátva giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] gặt, gặt hái.

Xem đầy đủ từ "жа́тва": trọng âm, biến cách, cách chia →

пожина́ть Động từ

požinátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặt, hái, gặt hái, thu hoạch.

  • перен. hưởng thụ, hưởng
  • пожина́ть плоды́ свои́х трудо́в hưởng thụ (hưởng) kết quả lao động của mình

Xem đầy đủ từ "пожина́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

пожа́ть Động từ

požátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặt.

  • Что посеешь, то пожнёшь. Gieo gì gặt nấy.
  • Что посеешь - то пожнёшь. Gieo gì gặt nấy.

Xem đầy đủ từ "пожа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gặt tiếng Nga là gì?

"gặt" trong tiếng Nga là сбор (danh từ), убо́рка (danh từ), жа́тва (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.