Giải quyết tiếng Nga là gì?
"giải quyết" trong tiếng Nga là реши́ть (động từ), реша́ть (động từ), реше́ние (danh từ).
реши́ть Động từ
rešítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải quyết.
- Если наука будет развиваться, мы сможем решить такие проблемы. Nếu khoa học tiến bộ, chúng ta sẽ có thể giải quyết những vấn đề như vậy.
- Поможем им решить их проблемы. Chúng ta hãy giúp họ giải quyết vấn đề.
реша́ть Động từ
rešátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải quyết, hòa giải.
реше́ние Danh từ
rešénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, cách] quyết định, giải quyết.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải quyết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giải quyết tiếng Nga là gì?
"giải quyết" trong tiếng Nga là реши́ть (động từ), реша́ть (động từ), реше́ние (danh từ).