Giận dữ tiếng Nga là gì?
"giận dữ" trong tiếng Nga là гнев (danh từ), я́рость (danh từ), злость (danh từ).
гнев Danh từ
gnev giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơn tức giận, giận dữ, phẫn nộ, thịnh nộ.
- припа́док гнева cơn tức giận (giận dữ)
- не по́мнить себя́ от гнева vì giận dữ nên không tự chủ được
я́рость Danh từ
járostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, cơn] giận dữ, tức giận, thịnh nộ, phẫn nộ.
- приводи́ть кого́-л. в ярость làm cho ai nổi giận (tức giận, nổi cơn thịnh nộ, phẫn nộ)
- вне себя́ от я́рости không giữ được bình tĩnh vì giận dữ (tức giận)
злость Danh từ
zlostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, cơn] giận dữ, tức giận, hằn học.
- меня́ берёт злость tôi giận lắm
- говори́ть со злостью hằn học nói, nói giận dữ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giận dữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- гне́вныйTính từ · Giận dữ, đầy phẫn nộ, tức giận
- я́рыйTính từ · Giận dữ, tức giận, dữ tợn, dữ dội, hung dữ, hằm hằm
- бе́шенствоDanh từ · [sự, cơn] điên cuồng, phát khùng, phát điên, giận dữ, phẫn nộ
- разъярённыйTính từ · Điên tiết lên, phát khùng lên, giận dữ, điên cuồng
- рассерди́тьсяĐộng từ · Tức giận, nổi giận, giận dữ, sôi tiết, sôi gan, giận
Câu hỏi thường gặp
Giận dữ tiếng Nga là gì?
"giận dữ" trong tiếng Nga là гнев (danh từ), я́рость (danh từ), злость (danh từ).