Giữa tiếng Nga là gì?
"giữa" trong tiếng Nga là ме́жду (giới từ), среди́ (giới từ), середи́на (danh từ).
ме́жду Giới từ
méždu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa, ở giữa.
- Корень проблемы в отсутствии связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
- Река течёт между двумя странами. Cong sông chảy giữa hai nước.
среди́ Giới từ
sredí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở giữa, giữa.
- стоя́ть среди́ ко́мнаты đứng giữa buồng
- встать среди́ но́чи dậy giữa đêm khuya, nửa đêm thức dậy
середи́на Danh từ
seredína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa, trung tâm.
- Бери вершину и будешь иметь середину. Cứ lấy phần trên và bạn sẽ có phần giữa.
- в середи́не ко́мнаты ở giữa phòng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giữa tiếng Nga là gì?
"giữa" trong tiếng Nga là ме́жду (giới từ), среди́ (giới từ), середи́на (danh từ).