Hành tiếng Nga là gì?
"hành" trong tiếng Nga là лук (danh từ).
лук Danh từ
luk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành tây, hành.
- Я ненавижу лук. Tôi ghét hành tây.
- Том ненавидит лук. Tom ghét hành tây.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- издёргатьĐộng từ · Hành, giày vò, làm... cáu bẳn
- шало́тDanh từ · Hành, hành tím, hành ta, hàng tía
- руково́дствоDanh từ · [sự] điều khiển, điều hành, quản lý, quản đốc, quản trị, cai quản
- руководи́тьĐộng từ · Điều khiển, điều hành, quản đốc, quản lý, quản trị, cai quản
- изводи́тьĐộng từ · Làm khổ, giày vò, làm tình làm tội, hành
- одолева́тьĐộng từ · Hành, làm tình làm tội
- стихи́яDanh từ · Nguyên tố, [tứ] đại, [ngũ] hành, chất; (nghĩa bóng) (основной элемент) nguyên tố cơ bản
- управлатьĐộng từ · Điều hành, điều khiển, lãnh đạo, chỉ huy, quản lý, quản trị, quản đốc, cai quản, cai trị, chấp chính
Câu hỏi thường gặp
Hành tiếng Nga là gì?
"hành" trong tiếng Nga là лук (danh từ).