Hành động tiếng Nga là gì?
"hành động" trong tiếng Nga là де́йствовать (động từ), де́йствие (danh từ), посту́пок (danh từ).
де́йствовать Động từ
déjstvovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành động, làm; hoạt động, chạy (máy); có tác dụng, tác động.
Xem đầy đủ từ "де́йствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
де́йствие Danh từ
déjstvije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành động.
посту́пок Danh từ
postúpok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành động, hành vi, cử chỉ.
- Если поступки сильнее слов, отчего же перо могущественнее меча? Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm?
- сме́лый посту́пок hành động can đảm, hành vi gan dạ
акт Danh từ
akt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành động, hành vi, cử chỉ, động tác.
дея́ние Danh từ
dejánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành vi, hành động.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hành động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hành động tiếng Nga là gì?
"hành động" trong tiếng Nga là де́йствовать (động từ), де́йствие (danh từ), посту́пок (danh từ).