Hành lang tiếng Nga là gì?
"hành lang" trong tiếng Nga là коридо́р (danh từ), холл (danh từ), галере́я (danh từ).
коридо́р Danh từ
koridór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành lang.
- Мы только что встретились в коридоре. Chúng tôi mới vừa gặp nhau ở hành lang.
- возду́шный коридо́р hành lang trên không
холл Danh từ
xoll giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành lang, phòng chờ, phòng đợi, tiền sảnh, đại sảnh.
галере́я Danh từ
galeréja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành lang.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hành lang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hành lang tiếng Nga là gì?
"hành lang" trong tiếng Nga là коридо́р (danh từ), холл (danh từ), галере́я (danh từ).