Học tập tiếng Nga là gì?
"học tập" trong tiếng Nga là изуча́ть (động từ), учёба (danh từ), учи́ться (động từ).
изуча́ть Động từ
izučátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học, học tập; (овладение) [sự] nắm vững, tinh thông.
учёба Danh từ
učóba giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, việc] học tập, học hành, học.
- Учёба — ваш долг. Bổn phận của con là phải học tập.
- Учёба — твой долг. Bổn phận của con là phải học tập.
учи́ться Động từ
učítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học, tập, học tập.
- учи́ться му́зыке học nhạc
- учи́ться вьетна́мскому языку́ học tiếng Việt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "học tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- обуча́тьсяĐộng từ · Học tập, tập luyện
- образова́тельныйTính từ · Thuộc về giáo dục, học vấn, học tập
- учи́тьĐộng từ · Học, tập, học tập
- обуче́ниеDanh từ · [sự] học tập, tập luyện
- уче́бныйTính từ · [để] học tập, giáo dục, học; (quân sự) [để] tập luyện, huấn luyện, tập dượt, tập
- уче́ниеDanh từ · Sự học tập, học (какому-л. ремеслу) [sự] học nghề, học việc
Câu hỏi thường gặp
Học tập tiếng Nga là gì?
"học tập" trong tiếng Nga là изуча́ть (động từ), учёба (danh từ), учи́ться (động từ).