Hồi sinh tiếng Nga là gì?
"hồi sinh" trong tiếng Nga là ожива́ть (động từ).
ожива́ть Động từ
oživátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống lại, hồi sinh.
- перен. sống lại, hồi sinh, hồi phục, tươi tỉnh lại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hồi sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- оживля́тьĐộng từ · Hồi sinh, làm... sống lại
- оживля́тьсяĐộng từ · Hồi sinh, sống lại; (о лице, глазах) tươi tỉnh lên, sáng ngời lên, sáng quắc
- реанима́цияDanh từ · [sự, phương pháp] hồi sinh
- воскреша́тьĐộng từ · Làm... sống lại, hồi sinh; (nghĩa bóng) phục hồi, phục hưng, phục hoạt
- воскреси́тьĐộng từ · Hồi sinh
- ожи́тьĐộng từ · Hồi sinh
- отка́чиватьĐộng từ · Làm hô hấp nhân tạo, hồi sinh (cho người chết đuối)
- воскреса́тьĐộng từ · Sống lại, phục sinh, tái sinh, hồi sinh; (nghĩa bóng) (cũng) [được] phục hưng; (после болезни) bình phục, hồi phục
- воскресе́ниеDanh từ · [Sự] sống lại, phục sinh, tái sinh, hồi sinh; (nghĩa bóng) (cũng) [sự] phục hưng
- оживле́ниеDanh từ · Sự hồi sinh, làm sống lại, làm hồi phục
Câu hỏi thường gặp
Hồi sinh tiếng Nga là gì?
"hồi sinh" trong tiếng Nga là ожива́ть (động từ).