Hiếm có tiếng Nga là gì?
"hiếm có" trong tiếng Nga là ре́дкий (tính từ).
ре́дкий Tính từ
rédkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm, hiếm có, ít có, ít gặp, hãn hữu, họa hoằn, thưa thớt, rời rạc.
- редкий гость vị khách hiếm, người khách ít khi được gặp
- ре́дкие вы́стрелы những phát súng rời rạc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiếm có" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ре́дкостьDanh từ · [hiện tượng, điều] hiếm có, hãn hữu
- феномена́льныйTính từ · Hiếm có, hiếm hoi, kỳ lạ, lạ thường, dị thường, đặc biệt
- исключи́тельностьDanh từ · [tính chất] đặc biệt, hiếm có
- ре́дкостныйTính từ · Hiếm, hiếm có, ít có, hãn hữu
- ре́дкоPhó từ · [một cách] hiếm, hiếm có, ít có, ít khi, hãn hữu, họa hoằn, năm thì mười họa
- исключи́тельныйTính từ · Hiếm có
- едини́чныйTính từ · Hiếm có, ít có, hãn hữu, cá biệt
Câu hỏi thường gặp
Hiếm có tiếng Nga là gì?
"hiếm có" trong tiếng Nga là ре́дкий (tính từ).