Hiện nay tiếng Nga là gì?
"hiện nay" trong tiếng Nga là тепе́рь (phó từ), настоя́щий (tính từ), ны́не (phó từ).
тепе́рь Phó từ
tepérʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bây giờ, hiện nay, hiện giờ, hiện thời, giờ đây, hiện tại.
- ра́ньше и тепе́рь trước kia và hiện nay, trước và nay
- тепе́рь, когда́... giờ đây (hiện nay, hiện giờ) khi...
настоя́щий Tính từ
nastojáščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện tại, hiện nay, hiện giờ, hiện thời.
- в настоя́щее вре́мя hiện nay, hiện giờ, ngày nay
- настоя́щее вре́мя (ngữ pháp) thì hiện tại
Xem đầy đủ từ "настоя́щий": trọng âm, biến cách, cách chia →
ны́не Phó từ
nýne giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện nay, ngày nay.
теку́щий Tính từ
tekúščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này.
- текущий моме́нт lúc này, hiện nay, hiện thời
- в теку́щем году́ trong năm nay
ны́нешний Tính từ
nýnešnij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện nay, nay.
- нынешний год năm nay
- в ны́нешние времена́ hiện thời, thời nay, hiện nay, ngày nay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiện nay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiện nay tiếng Nga là gì?
"hiện nay" trong tiếng Nga là тепе́рь (phó từ), настоя́щий (tính từ), ны́не (phó từ).