Hoài nghi tiếng Nga là gì?
"hoài nghi" trong tiếng Nga là сомнева́ться (động từ), сомне́ние (danh từ).
сомнева́ться Động từ
somnevátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghi ngờ, hoài nghi, nghi vấn, nghi hoặc, ngờ vực, ngờ.
- сомнева́юсь tôi đang hoài nghi, tôi đang nửa tin nửa ngờ
- сомнева́юсь, что... tôi không chắc lắm là..., tôi ngờ rằng...
Xem đầy đủ từ "сомнева́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
сомне́ние Danh từ
somnénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, điều, mối] nghi ngờ, hoài nghi, nghi vấn, nghi hoặc, ngờ vực.
- нет сомне́ния, что он тала́нтлив không nghi ngờ gì là anh ta có tài
- нет сомне́ния, что он придёт chắc chắn (nhất định) là nó sẽ đến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoài nghi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- скептици́змDanh từ · [Tính, thái độ] hoài nghi, đa nghi, nghi ngờ
- скепти́ческийTính từ · Hoài nghi, đa nghi, cả nghi, hay nghi ngờ
- подозрева́тьĐộng từ · Ngờ vực, nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, tình nghi, hiềm nghi, nghi, ngờ
- подозре́ниеDanh từ · [Sự, mối, nỗi] ngờ vực, nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, tình nghi, hiềm nghi, nghi, ngờ
- недове́рчивоPhó từ · Một cách không tín nhiệm, không tin cậy, thiếu tin tưởng, hoài nghi
- скепникDanh từ · Người hoài nghi, người đa nghi
Câu hỏi thường gặp
Hoài nghi tiếng Nga là gì?
"hoài nghi" trong tiếng Nga là сомнева́ться (động từ), сомне́ние (danh từ).