Hoàn thiện tiếng Nga là gì?
"hoàn thiện" trong tiếng Nga là безупре́чный (tính từ).
безупре́чный Tính từ
bezupréčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn hảo, hoàn thiện, hoàn mỹ, mỹ mãn, không chê trách được, không chê vào đâu được, không có khuyết điểm.
- безупре́чное поведе́ние tư cách gương mẫu, phẩm hạnh mực thước (không chê trách được)
- безупре́чная репута́ция tiếng tăm trong sạch
Xem đầy đủ từ "безупре́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoàn thiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- соверше́нствоватьĐộng từ · Hoàn thiện, hoàn bị, hoàn chỉnh hóa, cải tiến, trau giồi, trau chuốt, bồi dưỡng
- соверше́нствоватьсяĐộng từ · [được] hoàn thiện, hoàn bị, cải tiến, trau dồi, bồi dưỡng
- отраба́тыватьĐộng từ · Hoàn thiện, tập... cho thành thục, luyện... cho thành thạo
- це́льныйTính từ · Hoàn chỉnh, hoàn thiện
- разраба́тыватьĐộng từ · Hoàn thiện, hoàn chỉnh, kiện toàn, chán chỉnh, rèn luyện, luyện
- соверше́нствованиеDanh từ · Sự hoàn thiện, hoàn bị, hoàn chỉnh hóa, cải tiến, trau dồi, trau chuốt, bồi dưỡng
- усоверше́нствованиеDanh từ · Sự hoàn thiện, hoàn hảo, cải tiến, cải thiện, hoàn chỉnh hóa
Câu hỏi thường gặp
Hoàn thiện tiếng Nga là gì?
"hoàn thiện" trong tiếng Nga là безупре́чный (tính từ).