Khác biệt tiếng Nga là gì?
"khác biệt" trong tiếng Nga là ра́зный (tính từ), ра́зница (danh từ).
ра́зный Tính từ
ráznyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khác nhau, khác biệt, dị biệt, không giống nhau.
- мы с ним ра́зные лю́ди tôi với nó là những người khác biệt (không giống nhau), chúng tôi thuộc những hạng người khác nhau (không giống nhau)
- ра́зные мне́ния những ý kiến khác nhau, (khác biệt, dị biệt), dị ý
ра́зница Danh từ
ráznica giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khác nhau, khác biệt, dị biệt.
- Теоретически нет никакой разницы между теорией и практикой, но на практике разница имеется. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt.
- Вы понимаете, в чём разница? Bạn có hiểu được sự khác biệt không?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khác biệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- дифференциа́льныйTính từ · Khác biệt, sai biệt, có phân hóa, có phân biệt
- отли́чиеDanh từ · [Sự, điểm, điều] phân biệt, khác nhau, khác biệt, dị biệt, đặc biệt
- граньDanh từ · [sự] khác biệt
- разли́чныйTính từ · Khác nhau, không giống nhau, dị biệt, khác biệt, sai dị, sai biệt
- дифференцированныйTính từ · Có phân hóa, có phân biệt, sai bịêt, khác biệt
- противополо́жностьDanh từ · Sự đối lập, tương phản, khác biệt
Câu hỏi thường gặp
Khác biệt tiếng Nga là gì?
"khác biệt" trong tiếng Nga là ра́зный (tính từ), ра́зница (danh từ).