Khó tính tiếng Nga là gì?
"khó tính" trong tiếng Nga là тру́дный (tính từ).
тру́дный Tính từ
trúdnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó tính, khó, khó khăn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khó tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- привере́дливыйTính từ · Hay làm nũng, khó tính, khó chiều, õng ẹo, trái tính trái nết, đỏng đảnh
- тяжёлыйTính từ · Khó tính
- непристу́пныйTính từ · Khó tính, khó gần, kiêu ngạo, kiêu kỳ, kênh kiệu
- прихотли́выйTính từ · Đỏng đảnh, nũng nịu, khó tính, khó nết
- разбо́рчивостьDanh từ · [sự] khó tính, [tính] hay bắt bẻ
- разбо́рчивыйTính từ · Khó tính, hay bắt bẻ
- неужи́вчивыйTính từ · Khó chan hòa, khó giao du, khó chơi, khó tính
- привере́дникDanh từ · Người khó tính, người hay làm nũng
Câu hỏi thường gặp
Khó tính tiếng Nga là gì?
"khó tính" trong tiếng Nga là тру́дный (tính từ).