Khiêu vũ tiếng Nga là gì?
"khiêu vũ" trong tiếng Nga là танцева́ть (động từ), та́нец (danh từ), потанцева́ть (động từ).
танцева́ть Động từ
tancevátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy, múa, khiêu vũ.
- хорошо́ танцева́ть nhảy (múa, khiêu vũ) giỏi
- танцева́ть валь nhảy van
Xem đầy đủ từ "танцева́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
та́нец Danh từ
tánec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [môn, nghệ thuật] nhảy múa, khiêu vũ, vũ đạo.
потанцева́ть Động từ
potancevátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy múa [một lúc], khiêu vũ [một lúc].
Xem đầy đủ từ "потанцева́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khiêu vũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- плясDanh từ · Điệu múa, điệu nhảy, nhảy múa, khiêu vũ
- пля́скаDanh từ · Điệu múa, điệu nhảy, nhảy múa, khiêu vũ
- протанцева́тьĐộng từ · Nhảy múa, khiêu vũ
- танцева́льныйTính từ · [thuộc về nhảy, múa, vũ, nhảy múa, khiêu vũ, vũ đạo
- танцо́рDanh từ · Người nhảy, người múa, người khiêu vũ; (тот, кто умеет танцевать) người biết nhảy múa, người biết khiêu vũ
Câu hỏi thường gặp
Khiêu vũ tiếng Nga là gì?
"khiêu vũ" trong tiếng Nga là танцева́ть (động từ), та́нец (danh từ), потанцева́ть (động từ).