Kiến trúc tiếng Nga là gì?
"kiến trúc" trong tiếng Nga là архитекту́ра (danh từ), зо́дчество (danh từ).
архитекту́ра Danh từ
arxitektúra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiến trúc học, [khoa] kiến trúc.
- Валенсия известна своей необычной архитектурой. Valencia nỗi tiếng về những công trình kiến trúc khác thường của nó.
Xem đầy đủ từ "архитекту́ра": trọng âm, biến cách, cách chia →
зо́дчество Danh từ
zódčestvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiến trúc học, [nghệ thuật] kiến trúc.
Xem đầy đủ từ "зо́дчество": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiến trúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- строи́тельныйTính từ · Thuộc về xây dựng, kiến thiết, kiến trúc
- архитекту́рныйTính từ · Kiến trúc
- устро́йствоDanh từ · Cấu tạo, kiến trúc, cấu trúc, kết cấu, cơ cấu, cơ chế
- строи́тельствоDanh từ · [sự] xây dựng, kiến thiết, kiến trúc
- констру́кцияDanh từ · [sự] cấu tạo, kết cấu, kiến trúc
- структу́рныйTính từ · Thuộc về kết cấu, cấu tạo, cơ cấu, cấu trúc, kiến trúc, cấu tượng
Câu hỏi thường gặp
Kiến trúc tiếng Nga là gì?
"kiến trúc" trong tiếng Nga là архитекту́ра (danh từ), зо́дчество (danh từ).