Làm kinh ngạc tiếng Nga là gì?
"làm kinh ngạc" trong tiếng Nga là порази́тельный (tính từ), удивля́ть (động từ).
порази́тельный Tính từ
porazítelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm kinh ngạc, lạ thường, khác thường, lạ lùng, dị thường.
- порази́тельная па́мять trí nhớ dị thường (khác thường)
- порази́тельное схо́дство sự giống nhau lạ lùng (lạ thường)
Xem đầy đủ từ "порази́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
удивля́ть Động từ
udivljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... ngạc nhiên, làm... kinh ngạc.
- меня́ э́то ниско́лько не удивля́ет cái đó không làm tôi ngạc nhiên chút nào, điều đó không mảy may làm tôi ngạc nhiên
- э́тим вы никого́ не удиви́те với cái đó thì anh không làm cho ai ngạc nhiên cả
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm kinh ngạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ошеломи́тельныйTính từ · Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm điếng người, làm xửng vửng, làm cuống quít, làm bàng hoàng, làm chết điếng
- ошеломля́тьĐộng từ · Làm... kinh ngạc, làm... sửng sốt, làm... điếng người, làm... xửng vửng, làm... cuống quít, làm... bàng hoàng, làm... chết điếng
- ошеломля́ющийTính từ · Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm điếng người, làm xửng vửng, làm cuống quít, làm bàng hoàng, làm chết điếng
- изумля́тьĐộng từ · Làm... ngạc nhiên hết sức, làm... sửng sốt, làm... kinh ngạc
- огорошиватьĐộng từ · Làm... sửng sốt, làm... kinh ngạc
- поража́тьĐộng từ · Làm kinh ngạc, làm sửng sốt
- ошеломле́ниеDanh từ · Sự làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm điếng người, làm xửng vửng, làm cuống quít, làm bang hoàng, làm chết điếng
Câu hỏi thường gặp
Làm kinh ngạc tiếng Nga là gì?
"làm kinh ngạc" trong tiếng Nga là порази́тельный (tính từ), удивля́ть (động từ).