Làng tiếng Nga là gì?
"làng" trong tiếng Nga là весь (danh từ), дере́вня (danh từ), село́ (danh từ).
весь Danh từ
vesʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làng, làng quê, thôn, bản, buôn, sóc.
дере́вня Danh từ
derévnja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làng, thôn, xã.
- Жители деревни вышли на поиски пропавшего ребёнка. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
- Я посетил деревню, в которой он родился. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra.
село́ Danh từ
seló giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làng, thôn, xã thôn, nông thôn, thôn quê.
- рабо́та на селе́ [sự] làm việc ở nông thôn, công tác ở thôn quê
- го́рода и сёла thành thị và nông thôn
кишла́к Danh từ
kišlák giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làng, bản (ở Trung á).
селе́ние Danh từ
selénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làng, thôn, xóm, ấp; (горное) bản, buôn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làng tiếng Nga là gì?
"làng" trong tiếng Nga là весь (danh từ), дере́вня (danh từ), село́ (danh từ).