Lý thú tiếng Nga là gì?
"lý thú" trong tiếng Nga là заба́вный (tính từ).
заба́вный Tính từ
zabávnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý thú, thú vị, vui thú, vui; (смешной) ngộ nghĩnh, tức cười, buồn cười; (интересный) hay.
- заба́вная игра́ trò chơi vui
- заба́вный слу́чай chuyện lý thú, trường hợp ngộ nghĩnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lý thú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- захва́тывающийTính từ · Gây hứng thú, lý thú
- волну́ющийTính từ · Gây hứng thú, lý thú
- занима́тельныйTính từ · Hay, thú vị, lý thú, hấp dẫn, giải trí
- пика́нтностьDanh từ · [sự, tính chất] thú vị, lý thú, khoái chá, giật gân, gây cấn
- пика́нтныйTính từ · Thú vị, lý thú, khoái chá, giật gân, gây cấn; (соблазнительность) [có sức] quyến dũ, cám dỗ
- заня́тныйTính từ · Hay, thú vị, hấp dẫn, lý thú
- возбужда́ющийTính từ · Gây hứng thú, lý thú
Câu hỏi thường gặp
Lý thú tiếng Nga là gì?
"lý thú" trong tiếng Nga là заба́вный (tính từ).