Lần nữa tiếng Nga là gì?
"lần nữa" trong tiếng Nga là опя́ть (phó từ), вновь (phó từ).
опя́ть Phó từ
opjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại, [một] lần nữa.
- опя́ть-таки (снова) lại, [một] lần nữa; б) — (тоже) cũng; в) — (к тому же) — hơn nữa, thêm vào đó
- опя́ть два́дцать пять quanh đi quẩn lại vẫn chuyện ấy, vô ra [vẫn] thằng cha khi nãy, chuyện cũ rích chán như cơm nếp nát
вновь Phó từ
vnovʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại, một lần nữa.
- Боб вновь увидел его. Bob nhìn thấy anh ta lần nữa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lần nữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lần nữa tiếng Nga là gì?
"lần nữa" trong tiếng Nga là опя́ть (phó từ), вновь (phó từ).