Lay tiếng Nga là gì?
"lay" trong tiếng Nga là трясти́ (động từ).
трясти́ Động từ
trjastí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lay, lắc, rung, giũ, xóc, lay động.
- трясти́ де́рево rung cây, lay cây
- трясти́ кому́-л. ру́ку lắc tay ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- всколыхну́тьĐộng từ · Lay, rung, lay động, rung động, làm... rung rinh
- покачну́тьĐộng từ · Lay, lắc rung; (накренить) làm nghiêng
- пошатну́тьĐộng từ · Lay, lắc, lung lay
- встря́хиватьĐộng từ · Lắc, lay, rung, giũ, lay động, rung chuyển, rung động, lay chuyển
- колеба́тьĐộng từ · Rung, lay, lắc, lung lay, lay chuyển
- колыха́тьĐộng từ · Làm rung rinh, lay động, lay
- потряса́тьĐộng từ · Giũ, lắc, lay, rung
- тря́скаDanh từ · Sự lay, lắc, rung, giũ, xóc
Câu hỏi thường gặp
Lay tiếng Nga là gì?
"lay" trong tiếng Nga là трясти́ (động từ).