Mánh khóe tiếng Nga là gì?
"mánh khóe" trong tiếng Nga là уло́вка (danh từ).
уло́вка Danh từ
ulóvka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mánh khóe, mánh lới, mưu mẹo, mưu kế, mưu chước, quỷ kế.
- уловка и не помогли́ mánh khóe (mưu mẹo) cũng không ăn thua
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mánh khóe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- проде́лкаDanh từ · Mánh khóe, thủ đoạn, ngón; (шутливая выходка) trò tinh nghịch
- ухищре́ниеDanh từ · Mánh khóe, mưu mẹo, mưu kế, mưu, mẹo, kế, chước, ngón
- трюкDanh từ · Mánh khóe, mánh lới, thủ đoạn
- шикарноPhó từ · Ngón, kiểu, mánh lới, mánh khóe
- манипуля́цияDanh từ · Mánh khóe, thủ đoạn
- манёврDanh từ · Mánh khóe, mưu chước, thủ đoạn, mưu mẹo
- хи́тростьDanh từ · Mưu mẹo, mưu kế, mưu chước, mánh khóe, mưu, kế, chước, mẹo
- шикDanh từ · Ngón, kiểu, mánh lới, mánh khóe
Câu hỏi thường gặp
Mánh khóe tiếng Nga là gì?
"mánh khóe" trong tiếng Nga là уло́вка (danh từ).