Mình tiếng Nga là gì?
"mình" trong tiếng Nga là себя́ (đại từ), торс (danh từ), ту́ловище (danh từ).
себя́ Đại từ
sebjá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mình, tự.
торс Danh từ
tors giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mình, thân.
ту́ловище Danh từ
túlovišče giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mình, thân, thân mình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mình tiếng Nga là gì?
"mình" trong tiếng Nga là себя́ (đại từ), торс (danh từ), ту́ловище (danh từ).