Mượn tiếng Nga là gì?
"mượn" trong tiếng Nga là заня́ть (động từ), занима́ть (động từ), позаи́мствовать (động từ).
заня́ть Động từ
zanjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mượn, vay.
занима́ть Động từ
zanimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mượn, vay.
позаи́мствовать Động từ
pozaímstvovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mượn, vay.
- Том позаимствовал мой велосипед. Tom đã mượn xe đạp của tôi.
- Можно позаимствовать твой словарь? Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không?
Xem đầy đủ từ "позаи́мствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
заи́мствовать Động từ
zaímstvovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mượn, vay.
- заи́мствовать сло́во из иностра́нного языка́ vay mượn từ ở ngoại ngữ, du nhập từ ở tiếng nước ngoài
- заи́мствовать о́пыт передовико́в học tập kinh nghiệm của những người lao động tiên tiến
Xem đầy đủ từ "заи́мствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mượn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- заимообра́зноPhó từ · Bằng cách vay, mượn
- заи́мствованиеDanh từ · [sự] vay mượn, mượn
- заёмDanh từ · [Sự, cuộc] vay, mượn, vay mượn, vay nợ
- абоне́нтDanh từ · Người đặt mua, người thuê, người mượn (dài hạn); (телефона) người thuê điện thoại; (подписчик) người đặt mua báo; (библиотеки) người mượn sách, người thuê sách
Câu hỏi thường gặp
Mượn tiếng Nga là gì?
"mượn" trong tiếng Nga là заня́ть (động từ), занима́ть (động từ), позаи́мствовать (động từ).