Mạng tiếng Nga là gì?
"mạng" trong tiếng Nga là интерне́т (danh từ), што́пать (động từ), решётка (danh từ).
интерне́т Danh từ
intɛrnɛ́t giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Internet, mạng.
- Я не могу подключиться к Интернету. Tôi không thể kết nối vào mạng.
што́пать Động từ
štópatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạng.
- што́пать чулки́ mạng bít tất
решётка Danh từ
rešótka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chấn song, song, lưới, mạng.
- желе́зная решётка lưới chắn, mạng chắn, lưới mắt cáo, hàng rào sắt, chấn song sắt
- око́нная решётка chấn song, song cửa sổ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mạng tiếng Nga là gì?
"mạng" trong tiếng Nga là интерне́т (danh từ), што́пать (động từ), решётка (danh từ).