Mạnh mẽ tiếng Nga là gì?
"mạnh mẽ" trong tiếng Nga là мо́щный (tính từ), могу́чий (tính từ).
мо́щный Tính từ
móščnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rất mạnh, mạnh mẽ, hùng mạnh, hùng hậu; (большой) to lớn.
могу́чий Tính từ
mogúčij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ, cường tráng, hùng mạnh, hùng hậu, hùng cường, lực lưỡng, vạm vỡ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạnh mẽ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- могу́щественныйTính từ · Mạnh mẽ, hùng mạnh, hùng cường
- кре́пкоPhó từ · Một cách vững chắc, chặt chẽ, mạnh mẽ, mãnh liệt, chắc, chặt, rịt
- упру́гийTính từ · Mạnh mẽ, rắn rỏi, cứng cáp, nhịp nhàng
- матёрыйTính từ · Già, đầy sức lực, mạnh mẽ
- я́ростныйTính từ · Mãnh liệt, mạnh mẽ, dữ dội, kịch liệt
- энерги́чныйTính từ · Cương quyết, kiên quyết, mạnh mẽ, mạnh bạo
Câu hỏi thường gặp
Mạnh mẽ tiếng Nga là gì?
"mạnh mẽ" trong tiếng Nga là мо́щный (tính từ), могу́чий (tính từ).