TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mặc tiếng Nga là gì?

"mặc" trong tiếng Nga là одева́ться (động từ), оде́ть (động từ), надева́ть (động từ).

одева́ться Động từ

odevátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc, bận, vận, ăn mặc, ăn bận, ăn vận.

  • Одевайтесь тепло. Mặc ấm vào.
  • Одевайся потеплее. Mặc ấm vào.

Xem đầy đủ từ "одева́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

оде́ть Động từ

odétʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc.

Xem đầy đủ từ "оде́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

надева́ть Động từ

nadevátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc, đội, mang, đeo.

  • надева́ть боти́нки xỏ (mang, đi giày
  • надева́ть очки́ đeo kính

Xem đầy đủ từ "надева́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

одева́ть Động từ

odevátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc, bận, mặc quần áo (cho ai).

  • одева́ть ребенка mặc (bận) quần áo cho đứa bé

Xem đầy đủ từ "одева́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mặc tiếng Nga là gì?

"mặc" trong tiếng Nga là одева́ться (động từ), оде́ть (động từ), надева́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.