Mụn tiếng Nga là gì?
"mụn" trong tiếng Nga là прыщ (danh từ).
прыщ Danh từ
pryšč giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mụn, sần, trứng cá.
- лицо́ в прыща́х mặt đầy mụn (trứng cá)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mụn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- прыща́выйTính từ · [Có, đầy] mụn, trứng cá
- пры́щикDanh từ · Mụn nhọt, mụn
- пупы́рышекDanh từ · Mụn nhọt, mụn
- сыпьDanh từ · Mụn, mẩn
- обре́зокDanh từ · Mẩu, mảnh, mụn, rẻo, đầu thừa đuôi thẹo
- лоску́тDanh từ · Mảnh, miếng, mẩu vụn, mụn, vụn
- ошмёткиDanh từ · Cục, bãi, mẩu vụn, mụn
- у́горьDanh từ · Mụn nhọt, mụn
Câu hỏi thường gặp
Mụn tiếng Nga là gì?
"mụn" trong tiếng Nga là прыщ (danh từ).