Mau tiếng Nga là gì?
"mau" trong tiếng Nga là бы́стрый (tính từ), бы́стро (phó từ), ско́рый (tính từ).
бы́стрый Tính từ
býstryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh, mau, nhanh chóng, mau chóng, mau lẹ; (быстроходный) chạy nhanh; (проворный, живой) nhanh nhẹn, linh lợi, hoạt bát, linh hoạt.
- бы́строе тече́ние dòng nước chảy xiết
- бы́страя ло́шадь [con] ngựa chạy nhanh
бы́стро Phó từ
býstro giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một cách nhanh, mau, chóng, nhạy, nhanh chóng, mau chóng, mau lẹ.
- бы́стро идти́ đi nhanh (mau)
- бы́стро сообража́ть suy nghĩ nhạy
ско́рый Tính từ
skóryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mau, nhanh, lẹ, chóng.
ча́стый Tính từ
částyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày, mau, nhặt, sít, sát, san sát, dày đặc.
- ча́стые зу́бы những chiếc răng dày (sít, mau)
- частый гре́бень [cái] lược bí, lược mau, lược dày
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mau tiếng Nga là gì?
"mau" trong tiếng Nga là бы́стрый (tính từ), бы́стро (phó từ), ско́рый (tính từ).