Miệng tiếng Nga là gì?
"miệng" trong tiếng Nga là рот (danh từ), пасть (danh từ), уста́ (danh từ).
рот Danh từ
rot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miệng, mồm.
- Откройте рот! Mở miệng ra!
- Открой рот. Mở miệng ra!
пасть Danh từ
pastʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miệng, mồm.
уста́ Danh từ
ustá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miệng, mồm, môi.
- с улы́бкой на уста́х với nụ cười trên môi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "miệng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Miệng tiếng Nga là gì?
"miệng" trong tiếng Nga là рот (danh từ), пасть (danh từ), уста́ (danh từ).