Này tiếng Nga là gì?
"này" trong tiếng Nga là эй (thán từ), э́тот (hạn định từ), э́то (hạn định từ).
эй Thán từ
ej giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ê!, này!
- Эй, подождите секунду. Này, chờ tí đã.
- Эй, подожди секунду. Này, chờ tí đã.
э́тот Hạn định từ
étot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Này.
- Никто не делает этого лучше. Không ai làm việc này tốt hơn.
- Вы виноваты в этой аварии. Bạn phải chịu trách nhiệm về tai nạn này.
э́то Hạn định từ
éto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Này.
- Я не хотел, чтобы это случилось. Tôi cũng không muốn vụ này xảy ra.
сей Hạn định từ
sej giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Này.
да́нный Tính từ
dánnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Này, ấy, đó.
- Коммерческое использование данных материалов воспрещается. Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại.
- Эта база данных содержит много ошибок. Cơ sở dữ liệu này có nhiều lỗi.
э Thán từ
e giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ê!, này!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "này" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Này tiếng Nga là gì?
"này" trong tiếng Nga là эй (thán từ), э́тот (hạn định từ), э́то (hạn định từ).