TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nóng tiếng Nga là gì?

"nóng" trong tiếng Nga là горя́чий (tính từ), жа́ркий (tính từ), жар (danh từ).

горя́чий Tính từ

gorjáčij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nóng.

  • Мэри нравится очень горячий кофе, в то время как Том предпочитает чуть тёплый. Mary thích cà phê của cô ấy còn nóng hôi hổi, trong khi Tom thích của mình âm ấm.
  • Суп был такой горячий, что я обжёг язык. Xúp nóng làm bỏng lưỡi tôi.

Xem đầy đủ từ "горя́чий": trọng âm, biến cách, cách chia →

жа́ркий Tính từ

žárkij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nóng, nồng, bức, nực, nóng nực, nóng bức, nóng bỏng, nồng bức, nồng nực; (о солнце) nắng gắt; (тропический) nhiệt đới.

  • Так жарко, что можно яичницу пожарить на капоте машины. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
  • Сегодня очень жарко. Hôm nay quá nóng

Xem đầy đủ từ "жа́ркий": trọng âm, biến cách, cách chia →

жар Danh từ

žar giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Sự, sức] nóng; (жара, зной) [sự, trời] nóng nực, nóng bức, nóng.

  • В жару еда быстро портится. Thực phẩm nhanh hư khi trời nóng.

Xem đầy đủ từ "жар": trọng âm, biến cách, cách chia →

тёплый

tjóplyj giọng máy của trình duyệt

  • Мэри нравится очень горячий кофе, в то время как Том предпочитает чуть тёплый. Mary thích cà phê của cô ấy còn nóng hôi hổi, trong khi Tom thích của mình âm ấm.

Xem đầy đủ từ "тёплый": trọng âm, biến cách, cách chia →

жара́ Danh từ

žará giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Sự, sức] nóng; (зной) [sự, trời] nóng nực, nóng bức.

  • В жару еда быстро портится. Thực phẩm nhanh hư khi trời nóng.
  • в са́мую жару́ chính giữa mùa nóng, chính giữa lúc nóng bức

Xem đầy đủ từ "жара́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nóng tiếng Nga là gì?

"nóng" trong tiếng Nga là горя́чий (tính từ), жа́ркий (tính từ), жар (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.