TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ngài tiếng Nga là gì?

"ngài" trong tiếng Nga là сэр (danh từ), су́дарь (danh từ), господи́н (danh từ).

сэр Danh từ

sɛr giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngài, thưa ngài.

  • Здравствуйте, сэр. Xin chào ngài.

Xem đầy đủ từ "сэр": trọng âm, biến cách, cách chia →

су́дарь Danh từ

súdarʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ông, ngài.

Xem đầy đủ từ "су́дарь": trọng âm, biến cách, cách chia →

господи́н Danh từ

gospodín giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ông, ngài.

  • Здравствуйте, господин. Xin chào ngài.
  • господи́н председа́тель! thưa ông chủ tịch!

Xem đầy đủ từ "господи́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngài tiếng Nga là gì?

"ngài" trong tiếng Nga là сэр (danh từ), су́дарь (danh từ), господи́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.