Ngừng lại tiếng Nga là gì?
"ngừng lại" trong tiếng Nga là остана́вливаться (động từ), остано́вка (danh từ), прекраща́ть (động từ).
остана́вливаться Động từ
ostanávlivatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dừng lại, ngừng lại, đứng lại, đình lại, đỗ lại, đậu lại.
- по́езд останови́лся tàu đã dừng lại, tàu đỗ lại
- часы́ останови́лись đồng hồ chết, đồng hồ đứng
Xem đầy đủ từ "остана́вливаться": trọng âm, biến cách, cách chia →
остано́вка Danh từ
ostanóvka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] dừng lại, ngừng lại, đứng lại, đình lại, đỗ lại, đậu lại.
- Не открывать до полной остановки поезда. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.
Xem đầy đủ từ "остано́вка": trọng âm, biến cách, cách chia →
прекраща́ть Động từ
prekraščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đình chỉ, ngừng... lại, chấm dứt, ngừng, thôi, đình.
- прекраща́ть рабо́ту ngừng việc, thôi làm, đình chỉ công việc, đình công
- прекрати́ть изда́ние газе́ты đinhg bản, đóng cửa tờ báo
Xem đầy đủ từ "прекраща́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngừng lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- прекраще́ниеDanh từ · Sự đình chỉ, ngừng lại, chấm dứt; (перерыв) [sự] gián đoạn
- засто́пориватьсяĐộng từ · Dừng lại, ngừng lại
- прекраща́тьсяĐộng từ · Đình chỉ, ngừng lại, chấm dứt
- прерыва́тьсяĐộng từ · Gián đoạn, ngừng lại, bị ngắt, bị cắt đứt, đứt đoạn; (о голосе) ngắt quãng, đứt quãng; (приостанавливаться) tạm ngừng
- замира́тьĐộng từ · Ngừng lại, đình lại, không chạy
- замира́ниеDanh từ · Sự ngừng lại, đình lại
Câu hỏi thường gặp
Ngừng lại tiếng Nga là gì?
"ngừng lại" trong tiếng Nga là остана́вливаться (động từ), остано́вка (danh từ), прекраща́ть (động từ).