Nghèo khó tiếng Nga là gì?
"nghèo khó" trong tiếng Nga là бе́дный (tính từ).
бе́дный Tính từ
bédnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghèo, nghèo khó, nghèo khổ, nghèo nàn, khổ cực, khổ sở, khốn khổ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghèo khó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- малоиму́щийTính từ · Nghèo khó, ít của cải, ít tiền của
- неиму́щийTính từ · Nghèo, nghèo khó, nghèo khổ, không có của, không có tài sản, vô sản, tay trắng
- маломо́щныйTính từ · Nghèo, nghèo khó
- обнища́лыйTính từ · Sa sút, bần cùng, nghèo khó, nghèo khổ, cùng khổ
- нищета́Danh từ · [Sự, cảnh] bần cùng, cùng khổ, nghèo đói, nghèo khó, nghèo khổ, đói rách, cùng cực, cơ cực
- ни́щийTính từ · Bần cùng, cùng khổ, nghèo đói, nghèo khó, nghèo khổ, đói rách, cùng cực, cơ cực
- ни́щенствоDanh từ · [sự, cảnh] bần cùng, cùng khổ, nghèo đói, nghèo khó, nghèo khổ, đói rách, cùng cực, cơ cực, lầm than
Câu hỏi thường gặp
Nghèo khó tiếng Nga là gì?
"nghèo khó" trong tiếng Nga là бе́дный (tính từ).