Ngoại quốc tiếng Nga là gì?
"ngoại quốc" trong tiếng Nga là иностра́нный (tính từ), заграни́чный (tính từ), зарубе́жный (tính từ).
иностра́нный Tính từ
inostránnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về nước ngoài, ngoại quốc.
- иностранный язы́к tiếng nước ngoài, tiếng ngoại quốc, ngoại ngữ
- иностра́нная валю́та ngọai tệ
Xem đầy đủ từ "иностра́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
заграни́чный Tính từ
zagraníčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Của nước ngoài, ngoại quốc; (связанный с выездом за границу) [để] ra nước ngoài, ra ngoại quốc.
- заграни́чный това́р ngoại hóa, hàng ngoại, hàng [hóa] nước ngoài
- заграни́чный па́спорт [giấy] hộ chiếu
Xem đầy đủ từ "заграни́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →
зарубе́жный Tính từ
zarubéžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về nước ngoài, ngoại quốc.
- зарубежая делегация. Đoàn đại biểu nước ngoài, phái đoàn ngoại quốc.
Xem đầy đủ từ "зарубе́жный": trọng âm, biến cách, cách chia →
инозе́мный Tính từ
inozémnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại quốc, ngoại bang.
Xem đầy đủ từ "инозе́мный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoại quốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- заграни́цаDanh từ · [các] nước ngoài, ngoại quốc
- чужезе́мецDanh từ · Người ngoại quốc, người ngoại bang, người nước ngoài, ngoại nhân
- инозе́мецDanh từ · Người nước ngoài, người ngoại quốc
- иностра́нецDanh từ · Người nước ngoài, người ngoại quốc, ngoại kiều
- чужестра́нецDanh từ · Người nước ngoài, người ngoại quốc
Câu hỏi thường gặp
Ngoại quốc tiếng Nga là gì?
"ngoại quốc" trong tiếng Nga là иностра́нный (tính từ), заграни́чный (tính từ), зарубе́жный (tính từ).