Nhiệm vụ tiếng Nga là gì?
"nhiệm vụ" trong tiếng Nga là зада́ние (danh từ), зада́ча (danh từ), обя́занность (danh từ).
зада́ние Danh từ
zadánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệm vụ; (упражнение. урок) bài làm, bài tập, bài.
- дома́шнее задание bài làm ở nhà
- уче́бное задание bài làm, bài tập
зада́ча Danh từ
zadáča giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệm vụ; (цель) mục đích, mục tiêu; (проблема) vấn đề.
- боева́я зада́ча nhiệm vụ chiến đấu
- вы́полнить зада́чу hoàn thành nhiệm vụ
обя́занность Danh từ
objázannostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ.
- лежа́ть на чье́й-л. обя́занности thuộc về trách nhiệm của ai, trách nhiệm thuộc về ai
- счита́ть своей обя́занностю... coi nghĩa vụ (bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiêm) của mình phải là...
Xem đầy đủ từ "обя́занность": trọng âm, biến cách, cách chia →
ми́ссия Danh từ
míssija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệm vụ, sứ mệnh.
- Миссия выполнена. Nhiệm vụ hoàn thành.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệm vụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệm vụ tiếng Nga là gì?
"nhiệm vụ" trong tiếng Nga là зада́ние (danh từ), зада́ча (danh từ), обя́занность (danh từ).