TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhiệm vụ tiếng Nga là gì?

"nhiệm vụ" trong tiếng Nga là зада́ние (danh từ), зада́ча (danh từ), обя́занность (danh từ).

зада́ние Danh từ

zadánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ; (упражнение. урок) bài làm, bài tập, bài.

  • дома́шнее задание bài làm ở nhà
  • уче́бное задание bài làm, bài tập

Xem đầy đủ từ "зада́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

зада́ча Danh từ

zadáča giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ; (цель) mục đích, mục tiêu; (проблема) vấn đề.

  • боева́я зада́ча nhiệm vụ chiến đấu
  • вы́полнить зада́чу hoàn thành nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "зада́ча": trọng âm, biến cách, cách chia →

обя́занность Danh từ

objázannostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ.

  • лежа́ть на чье́й-л. обя́занности thuộc về trách nhiệm của ai, trách nhiệm thuộc về ai
  • счита́ть своей обя́занностю... coi nghĩa vụ (bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiêm) của mình phải là...

Xem đầy đủ từ "обя́занность": trọng âm, biến cách, cách chia →

ми́ссия Danh từ

míssija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ, sứ mệnh.

  • Миссия выполнена. Nhiệm vụ hoàn thành.

Xem đầy đủ từ "ми́ссия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệm vụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhiệm vụ tiếng Nga là gì?

"nhiệm vụ" trong tiếng Nga là зада́ние (danh từ), зада́ча (danh từ), обя́занность (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.