Phát tiếng Nga là gì?
"phát" trong tiếng Nga là вы́стрел (danh từ), вы́дать (động từ).
вы́стрел Danh từ
výstrel giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát [súng]; (звук) tiếng súng.
- произвести́ вы́стрел bắn một phát súng, nổ phát súng
- без еди́ного вы́стрела không bắn một phát súng nào, không tốn một viên đạn nào, không phải đánh
вы́дать Động từ
výdatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát, cấp, giao (giấy tờ, tiền…); để lộ, tiết lộ; tố giác.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вы́дачаDanh từ · Sự cấp, phát, cấp phát, trả; phân phối; sản xuất, khai thác ((giống trung) выдава́ть)
- излуча́тьĐộng từ · Phát [ra], tỏa [ra], bức xạ, phát xạ; (nghĩa bóng) sáng lên
- генери́роватьĐộng từ · Phát, phát ra
- доставля́тьĐộng từ · Phát
- уко́лDanh từ · Phát
- раздава́тьĐộng từ · Phân phát, phân chia, phân phối, phát
Câu hỏi thường gặp
Phát tiếng Nga là gì?
"phát" trong tiếng Nga là вы́стрел (danh từ), вы́дать (động từ).