TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́стрел

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
výstrel[ˈvɨstrʲɪɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́стрел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́стрел nghĩa là phát.

Nghĩa của вы́стрел

Danh từ

  1. Phát [súng]; (звук) tiếng súng.
    • произвести́ вы́стрелbắn một phát súng, nổ phát súng
    • без еди́ного вы́стрелаkhông bắn một phát súng nào, không tốn một viên đạn nào, không phải đánh
    • подпусти́ть на вы́стрелđể cho đến vừa tầm súng

Biến cách của вы́стрел (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вы́стрелвы́стрелы
Sinh cách кого? чего?вы́стрелавы́стрелов
Tặng cách кому? чему?вы́стрелувы́стрелам
Đối cách кого? что?вы́стрелвы́стрелы
Công cụ cách кем? чем?вы́стреломвы́стрелами
Giới cách о ком? о чём?вы́стрелевы́стрелах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của вы́стрел

Câu ví dụ với вы́стрел

  • Глухого выстрелами не напугаешь. Điếc không sợ súng.Tatoeba #7286819
  • Глухому выстрелы нипочем. Điếc không sợ súng.Tatoeba #7286815
  • Мы слышали что-то похожее на выстрелы. Chúng tôi nghe thấy như những tiếng súng nổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11824473
  • Том слышал несколько выстрелов. Tom đã nghe thấy vài tiếng súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5112633
  • Том слышал выстрелы. Tom đã nghe thấy vài tiếng súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5103687

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

выстрел nghĩa là gì?

выстрел (danh từ) nghĩa là phát.

выстрел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́стрел (phiên âm Latinh výstrel, IPA [ˈvɨstrʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.