вы́стрел
Dấu sắc trên вы́стрел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́стрел nghĩa là phát.
Nghĩa của вы́стрел
Danh từ
- Phát [súng]; (звук) tiếng súng.
- произвести́ вы́стрелbắn một phát súng, nổ phát súng
- без еди́ного вы́стрелаkhông bắn một phát súng nào, không tốn một viên đạn nào, không phải đánh
- подпусти́ть на вы́стрелđể cho đến vừa tầm súng
Biến cách của вы́стрел (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́стрел | вы́стрелы |
| Sinh cách кого? чего? | вы́стрела | вы́стрелов |
| Tặng cách кому? чему? | вы́стрелу | вы́стрелам |
| Đối cách кого? что? | вы́стрел | вы́стрелы |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́стрелом | вы́стрелами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́стреле | вы́стрелах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вы́стрел
Câu ví dụ với вы́стрел
- Глухого выстрелами не напугаешь. Điếc không sợ súng.Tatoeba #7286819
- Глухому выстрелы нипочем. Điếc không sợ súng.Tatoeba #7286815
- Мы слышали что-то похожее на выстрелы. Chúng tôi nghe thấy như những tiếng súng nổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11824473
- Том слышал несколько выстрелов. Tom đã nghe thấy vài tiếng súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5112633
- Том слышал выстрелы. Tom đã nghe thấy vài tiếng súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5103687
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
выстрел nghĩa là gì?
выстрел (danh từ) nghĩa là phát.
выстрел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́стрел (phiên âm Latinh výstrel, IPA [ˈvɨstrʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.