Phạt tiếng Nga là gì?
"phạt" trong tiếng Nga là наказа́ть (động từ), нака́зывать (động từ), оштрафова́ть (động từ).
наказа́ть Động từ
nakazátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phạt, trừng phạt.
- Она наказала детей. Nó trừng phạt con của nó.
- Она наказала своих детей. Nó trừng phạt con của nó.
нака́зывать Động từ
nakázyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phạt, trừng phạt.
- Я не думаю, что справедливо наказывать меня за ошибку, совершённую много лет назад. Thật không công bằng khi phạt tôi chỉ vì một lỗi lầm tôi đã phạm trong quá khứ xa lắc xa lơ.
Xem đầy đủ từ "нака́зывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
оштрафова́ть Động từ
oštrafovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phạt, phạt tiền, phạt vạ, ngả vạ.
- Меня оштрафовали на доллар. Tôi bị phạt một Đô-la.
- оштрафова́ть на пять рубле́й phạt năm rúp
Xem đầy đủ từ "оштрафова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phạt tiếng Nga là gì?
"phạt" trong tiếng Nga là наказа́ть (động từ), нака́зывать (động từ), оштрафова́ть (động từ).