TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phạt tiếng Nga là gì?

"phạt" trong tiếng Nga là наказа́ть (động từ), нака́зывать (động từ), оштрафова́ть (động từ).

наказа́ть Động từ

nakazátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phạt, trừng phạt.

  • Она наказала детей. Nó trừng phạt con của nó.
  • Она наказала своих детей. Nó trừng phạt con của nó.

Xem đầy đủ từ "наказа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

нака́зывать Động từ

nakázyvatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phạt, trừng phạt.

  • Я не думаю, что справедливо наказывать меня за ошибку, совершённую много лет назад. Thật không công bằng khi phạt tôi chỉ vì một lỗi lầm tôi đã phạm trong quá khứ xa lắc xa lơ.

Xem đầy đủ từ "нака́зывать": trọng âm, biến cách, cách chia →

оштрафова́ть Động từ

oštrafovátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phạt, phạt tiền, phạt vạ, ngả vạ.

  • Меня оштрафовали на доллар. Tôi bị phạt một Đô-la.
  • оштрафова́ть на пять рубле́й phạt năm rúp

Xem đầy đủ từ "оштрафова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phạt tiếng Nga là gì?

"phạt" trong tiếng Nga là наказа́ть (động từ), нака́зывать (động từ), оштрафова́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.