Phấn tiếng Nga là gì?
"phấn" trong tiếng Nga là мука́ (danh từ), мел (danh từ), пу́дра (danh từ).
мука́ Danh từ
muká giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bột, phấn.
мел Danh từ
mel giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phấn, đá phấn.
- Дайте мне три кусочка мела. Cho tôi ba viên phấn.
- Дай мне три куска мела. Cho tôi ba viên phấn.
пу́дра Danh từ
púdra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phấn.
- са́харная пу́дра đường bột
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phấn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phấn tiếng Nga là gì?
"phấn" trong tiếng Nga là мука́ (danh từ), мел (danh từ), пу́дра (danh từ).