Quả quyết tiếng Nga là gì?
"quả quyết" trong tiếng Nga là утвержда́ть (động từ).
утвержда́ть Động từ
utverždátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khẳng định, quả quyết, cho rằng.
Xem đầy đủ từ "утвержда́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quả quyết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- пробивнойTính từ · Kiên trì, quả quyết, bám đích đến cùng
- реши́мостьDanh từ · [Lòng, sự, thái độ] quyết tâm, quả quyết, kiên quyết, cương quyết
- реши́тельноPhó từ · [một cách] kiên quyết, cương quyết, quả quyết
- категори́ческиPhó từ · Một cách nhất quyết, dứt khoát, kiên quyết, quả quyết
- реши́тельностьDanh từ · [lòng, sự] kiên quyết, cương quyết, quả quyết
- реши́тельныйTính từ · Kiên quyết, cương quyết, quả quyết
- категори́ческийTính từ · Nhất quyết, dứt khoát, kiên quyết, quả quyết
Câu hỏi thường gặp
Quả quyết tiếng Nga là gì?
"quả quyết" trong tiếng Nga là утвержда́ть (động từ).