TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Rồi tiếng Nga là gì?

"rồi" trong tiếng Nga là уж (phó từ), уже́ (phó từ), зате́м (phó từ).

уж Phó từ

už giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đã, rồi (như уже́); (tiểu từ nhấn mạnh) thật là, quả là.

  • Он уже сильно постарел. Đầu bạc răng long rồi.
  • Наверное, ей уже исполнилось 20 лет. Cô ấy đã mong chờ điều này 20 năm rồi.

Xem đầy đủ từ "уж": trọng âm, biến cách, cách chia →

уже́ Phó từ

užé giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rồi, đã.

  • Ты, наверное, уже читал эту книгу. Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi.
  • Когда мы пришли, фильм уже начался. Khi chúng tôi đến, bộ phim đang chiếu rồi.

Xem đầy đủ từ "уже́": trọng âm, biến cách, cách chia →

зате́м Phó từ

zatém giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau đó, rồi.

  • Прогнозирование - это способ сказать, что произойдёт, а затем объяснить, почему этого не произошло. Tiên đoán là nói xem chuyện gì sẽ xảy ra và rồi giải thích sao lại không xảy ra.
  • Сначала загорается жёлтый сигнал светофора, а затем красный. Đầu tiên đèn giao thông chuyển vàng, rồi đỏ.

Xem đầy đủ từ "зате́м": trọng âm, biến cách, cách chia →

ра́нее Phó từ

ráneje giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rồi, đã.

Xem đầy đủ từ "ра́нее": trọng âm, biến cách, cách chia →

пото́м Phó từ

potóm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rồi thì, rồi.

  • Она поругалась с ним, а потом ударила. Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy.
  • отложи́ть, оста́вить что́-л. на пото́м để dành lại cái gì cho sau này, gác cái gì lại sau, hoãn việc gì lại để làm sau

Xem đầy đủ từ "пото́м": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rồi tiếng Nga là gì?

"rồi" trong tiếng Nga là уж (phó từ), уже́ (phó từ), зате́м (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.