Rồi tiếng Nga là gì?
"rồi" trong tiếng Nga là уж (phó từ), уже́ (phó từ), зате́м (phó từ).
уж Phó từ
už giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã, rồi (như уже́); (tiểu từ nhấn mạnh) thật là, quả là.
- Он уже сильно постарел. Đầu bạc răng long rồi.
- Наверное, ей уже исполнилось 20 лет. Cô ấy đã mong chờ điều này 20 năm rồi.
уже́ Phó từ
užé giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rồi, đã.
- Ты, наверное, уже читал эту книгу. Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi.
- Когда мы пришли, фильм уже начался. Khi chúng tôi đến, bộ phim đang chiếu rồi.
зате́м Phó từ
zatém giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau đó, rồi.
- Прогнозирование - это способ сказать, что произойдёт, а затем объяснить, почему этого не произошло. Tiên đoán là nói xem chuyện gì sẽ xảy ra và rồi giải thích sao lại không xảy ra.
- Сначала загорается жёлтый сигнал светофора, а затем красный. Đầu tiên đèn giao thông chuyển vàng, rồi đỏ.
ра́нее Phó từ
ráneje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rồi, đã.
пото́м Phó từ
potóm giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rồi thì, rồi.
- Она поругалась с ним, а потом ударила. Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy.
- отложи́ть, оста́вить что́-л. на пото́м để dành lại cái gì cho sau này, gác cái gì lại sau, hoãn việc gì lại để làm sau
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rồi tiếng Nga là gì?
"rồi" trong tiếng Nga là уж (phó từ), уже́ (phó từ), зате́м (phó từ).