Ra tiếng Nga là gì?
"ra" trong tiếng Nga là выходи́ть (động từ), выходно́й (tính từ).
выходи́ть Động từ
vyxodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra, chết.
- Она редко выходит из дома по воскресеньям. Cô ấy hiếm khi ra ngoài vào ngày chủ nhật.
- Окна этого номера выходят на океан. Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương.
выходно́й Tính từ
vyxodnój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để đi ra, ra.
- выходна́я дверь cửa ra
- выходно́е отве́рстие lỗ ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ra tiếng Nga là gì?
"ra" trong tiếng Nga là выходи́ть (động từ), выходно́й (tính từ).