Ra khỏi tiếng Nga là gì?
"ra khỏi" trong tiếng Nga là выходи́ть (động từ), убира́ться (động từ).
выходи́ть Động từ
vyxodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra khỏi.
убира́ться Động từ
ubirátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi khỏi, ra khỏi, cút khỏi, cút đi, xéo đi.
- убира́тьсяа́йся! убира́тьсяа́йтесь! cút đi!, hãy xéo đi!
Xem đầy đủ từ "убира́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ra khỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- выселя́тьсяĐộng từ · Ra khỏi; (переселяться) dọn nhà, đi ở chỗ khác
- выгружа́тьсяĐộng từ · Xuống xe, ra khỏi
- вы́грузкаDanh từ · Sự xuống xe, ra khỏi; (с судна) [sự] lên bộ, đổ bộ; (загрузка) [sự] bốc hàng, dỡ hàng, bốc dỡ, dỡ tải
- и́з-заGiới từ · Từ, từ sau, ra khỏi, khỏi
- выделя́тьсяĐộng từ · Ra khỏi, tách ra khỏi
- выбыва́тьĐộng từ · Rời khỏi, đi khỏi, ra khỏi; (больше не числиться где-л.) thôi, bỏ
- выпу́тыватьсяĐộng từ · Thoát ra, thoát khỏi, ra khỏi, thoát
- выса́живатьсяĐộng từ · Xuống xe, xuống tàu, ra khỏi, [bước] xuống; (с судна) lên bờ, lên bộ; (о десанте) đổ bộ
- отделя́тьсяĐộng từ · Đi khỏi, rời khỏi, ra khỏi
Câu hỏi thường gặp
Ra khỏi tiếng Nga là gì?
"ra khỏi" trong tiếng Nga là выходи́ть (động từ), убира́ться (động từ).