Săn sóc tiếng Nga là gì?
"săn sóc" trong tiếng Nga là уха́живать (động từ).
уха́живать Động từ
uxáživatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Săn sóc, chăm nom, chăm sóc.
Xem đầy đủ từ "уха́живать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "săn sóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- попече́ниеDanh từ · Sự chăm nom, săn sóc, chăm chút, trông nom
- внима́ниеDanh từ · [sự] quan tâm, ân cần, săn sóc, chăm nom
- присма́триватьĐộng từ · Trông nom, chăm nom, chăm sóc, săn sóc, trông, để mắt đến
- забо́таDanh từ · [sự] quan tâm, chăm sóc, chăm nom, săn sóc
- побере́чьĐộng từ · Giữ gìn, chăm chút, săn sóc
- погля́дыватьĐộng từ · Trông, coi, trông coi, săn sóc, theo dõi
- уха́живаниеDanh từ · Sự săn sóc, chăm nom, chăm sóc
Câu hỏi thường gặp
Săn sóc tiếng Nga là gì?
"săn sóc" trong tiếng Nga là уха́живать (động từ).