TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sửa soạn tiếng Nga là gì?

"sửa soạn" trong tiếng Nga là гото́вить (động từ), гото́виться (động từ), подгото́вка (danh từ).

гото́вить Động từ

gotóvitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuẩn bị, sửa soạn, sắm sửa; (организовывать) tổ chức.

  • гото́вить материа́лы к совеща́нию chuẩn bị tài liệu cho hội nghị
  • гото́вить торже́ственную встре́чу tổ chức (chuẩn bị) cuộc đón tiếp long trọng

Xem đầy đủ từ "гото́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →

гото́виться Động từ

gotóvitʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuẩn bị, sửa soạn, sắm sửa, rục rịnh.

  • гото́виться к бо́ю chuẩn bị chiến đấu
  • гото́виться к отъе́зду chuẩn bị khởi hành, sửa soạn lên đường

Xem đầy đủ từ "гото́виться": trọng âm, biến cách, cách chia →

подгото́вка Danh từ

podgotóvka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự chuẩn bị, sửa soạn, trù bị; (обучение) [sự] đào tạo, huấn luyện.

  • вое́нная подгото́вка [sự] huấn luyện quân sự
  • подгото́вка ка́дров [sự] đào tạo cán bộ, huấn luyện cán bộ

Xem đầy đủ từ "подгото́вка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sửa soạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sửa soạn tiếng Nga là gì?

"sửa soạn" trong tiếng Nga là гото́вить (động từ), гото́виться (động từ), подгото́вка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.